quà cáp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Quà, vật phẩm để biếu tặng nói chung: "Quà cáp" dùng để chỉ các món quà, đồ vật được tặng cho người khác, thường nhân dịp lễ tết, sinh nhật, thăm hỏi hoặc để tỏ lòng biết ơn, quý mến.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Gửi nhiều quà cáp mừng sinh nhật em gái. (Gửi nhiều quà tặng để mừng sinh nhật em gái.)
- Ông ấy không nhận quà cáp của ai bao giờ. (Ông ấy không bao giờ nhận quà tặng của bất kỳ ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Quà cáp" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi nói đến việc tặng quà một cách có chủ ý, có tính chất lễ nghi, lịch sự hơn so với từ "quà" đơn thuần.
- Dịp Tết, việc đi lại chúc Tết và biếu quà cáp là nét văn hóa đẹp. (Vào dịp Tết, việc đi chúc Tết và tặng quà là một nét văn hóa đẹp.)
Biến thể và từ gần giống
- Quà (danh từ): món quà, đồ vật được tặng. Đây là từ phổ biến và thông dụng hơn.
- Món quà này thật ý nghĩa. (Món quà này thật ý nghĩa.)
- Quà biếu (danh từ): quà để biếu, tặng, thường mang sắc thái kính trọng.
- Quà biếu sếp phải thật tinh tế. (Quà tặng sếp phải thật tinh tế.)
- Quà tặng (danh từ): từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ vật phẩm được dùng để tặng.
- Cửa hàng quà tặng lưu niệm. (Cửa hàng đồ lưu niệm làm quà tặng.)
Từ đồng nghĩa
- Quà tặng: vật phẩm được tặng.
- Lễ vật: quà tặng, thường dùng trong nghi lễ, cúng bái hoặc ngữ cảnh rất trang trọng.
- Phẩm vật: đồ vật (thường có giá trị) dùng để biếu tặng.
Lưu ý sử dụng
- "Quà cáp" là một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, lịch sự. Từ này thường xuất hiện trong văn viết, ngôn ngữ báo chí hoặc các tình huống giao tiếp có tính hình thức hơn là trong đối thoại hàng ngày thân mật.
- Trong nhiều trường hợp, từ "quà" đơn giản có thể thay thế được cho "quà cáp" mà vẫn giữ nguyên nghĩa, nhưng sẽ giảm bớt tính chất trang trọng.
- dt. Quà, vật phẩm để biếu tặng nói chung: gửi nhiều quà cáp mừng sinh nhật em gái ông ấy không nhận quà cáp của ai bao giờ.